Need help?

0943620070 vbp.chinese@gmail.com

1. 不分是非  /bùfènshìfēi/ Vơ đũa cả nắm

Bất phân thị phi, không phân biệt trắng đen gì cả, vơ đũa cả nắm 

2. 玩火自焚  /wánhuǒzìfén/ Chơi dao có ngày đứt tay

Ngoạn hỏa tự phần, chơi với lửa có ngày chết cháy; chơi dao có ngày đứt tay; gieo gió gặp bão.

3. 事不过三  /shìbúguòsān/  Quá tam ba bận

Sự bất quá tam, hay còn gọi là “Lần thứ ba may mắn” – Là một câu “thành ngữ” có ý nghĩa rằng: Khi làm một việc gì đó, nếu tới lần thứ 3 mà vẫn không thành công, thì hãy nên dừng lại, để suy nghĩ và tìm cách khác hiệu quả hơn.

4. 随波逐流  /suíbōzhúliú/  Nước chảy bèo trôi

Tùy ba toại lưu, nước chảy bèo trôi; gặp sao hay vậy.

5. 狗咬破衣人  /gǒu yǎo pò yī rén/  Chó cắn áo rách

Cẩu giảo phá y nhân – Kẻ miệng lưỡi sắc bén bắt nạt người không tiền không thế. Chó cắn áo rách.

No Comments

Post a Comment

Đăng ký/ Đăng nhập