Need help?

0943620070 vbp.chinese@gmail.com
  1. 黯然失色      /ànránshīsè/        Ảm nhiên thất sắc

 Ảm nhiên: trong lòng khó chịu, tâm tình suy sụp. Thất sắc: biến sắc vì kinh sợ, vốn chỉ: trong lòng không thoải mái, sắc mặt khó coi, thường dùng chỉ: rất chênh lệch | thua chị kém em; một trời một vực, bị che phủ, mất đi nhan sắc thực

2. 饮鸠止渴        /yǐnzhènzhǐkě/       Ẩm cưu chỉ khát

Uống rượu độc giải khát (ví với chỉ giải quyết khó khăn trước mắt mà không tính đến hậu quả mai sau)

3. 拼命三郎      /pīn mìng sān láng/     Bính mệnh tam lang

Từ nhỏ học được chút thương bổng tại thân, suốt đời cố ý, gặp chuyện bất bình, nhưng phải đi tương trợ, người người đều gọi tiểu đệ là ‘Liều mạng ba lang’ . Minh Thi Nại Am 《 truyện Thủy Hử 》 hồi thứ 44.
Tên hiệu của Lương Sơn hảo hán Thạch Tú . Ví von: người chiến đấu dũng cảm không sợ chết hoặc làm việc cạn kiệt toàn lực; chỉ người dũng cảm.

4. 凭白无故        /píngbáiwúgù/        Bằng bạch vô cố

Vô duyên vô cớ; không có nguyên nhân

5. 不怕贼偷就怕贼惦记         /bùpàzéitōujiùpàzéidiànjì/          Bất phạ tặc thâu tựu phạ tặc điếm ký

Không sợ bị trộm chỉ sợ có kẻ trộm rình rập (bị mất trộm thì cũng mất rồi, còn nếu biết có trộm rình rập thì lúc nào cũng lo lắng, bất an)

 

No Comments

Post a Comment

Đăng ký/ Đăng nhập