Need help?

0943620070 vbp.chinese@gmail.com
  1. 不忍卒视          /bùrěnzúshì/          Bất nhẫn tốt nhìn

Không đành lòng nhìn hết toàn bộ | mô tả một người nào đó rơi vào tình trạng vô cùng thê thảm
2. 不可终日               /bùkězhōngrì/            Bất khả chung nhật

Một ngày cũng khó mà chịu đựng được | tình thế cực kì nguy ngập | tâm trạng cực kì bất an, lo lắng.

3. 百尺竿头           /bǎichǐgāntóu/            Bách xích can đầu

Đỉnh sào trăm trượng (thước) – chỉ đỉnh cột buồm hay cột sân tạp kỹ | chỉ: bản lĩnh, trình độ rất cao

4. 不假辞色             /bùjiǎcísè/              Bất giả từ sắc

Không sử dụng những từ ngữ, sắc mặt khác với suy nghĩ; không che dấu biểu tình và giọng điệu | thường dùng để mô tả biểu hiện không khách khí mà chỉ trích người khác; không nể mặt

5. 盘根错结           /pángēncuòjié/            Bàn căn sai kết

Rễ vòng vèo đan xen | chỉ sự việc gian nan phức tạp | phức tạp rắc rối; ăn sâu bén rễ

No Comments

Post a Comment

Đăng ký/ Đăng nhập