Need help?

0943620070 vbp.chinese@gmail.com
  1. 不忍卒读          /bùrěnzúdú/         Bất nhẫn tốt độc

    Không nỡ đọc tiếp; không đành lòng đọc hết | nội dung cực kì bi thảm.

  2.  庖丁解牛          /páodīngjiěniú/          Bào đinh giải ngưu

Lột vỏ cua, mổ xẻ bò | chỉ người hiểu rõ quy luật của sự vật khách quan; kỹ thuật thành thạo điêu luyện; làm việc thuận buồm xuôi gió

3. 不亦乐乎               /bùyìlèhū/               Bất diệc nhạc hồ

Diễn tả tình thế, tình hình phát triển đến tình trạng cao nhất | quá mức; cực độ; phi thường…

4. 百废待兴            /bǎifèidàixīng/          Bách phế đãi hưng

Rất nhiều việc đang chờ hoàn thành

5. 高山仰止         /gāoshānyǎngzhǐ/      Cao sơn ngưỡng chỉ

Chỉ hành động ngưỡng mộ phẩm đức cao quý, thanh cao

No Comments

Post a Comment

Đăng ký/ Đăng nhập