Need help?

0943620070 vbp.chinese@gmail.com
  1. 工欲善其事, 必先利其器 /gōngyùshànqíshìbìxiānlìqíqì/Công dục thiện kỳ sự, tất tiên lợi kỳ khí

    Thợ muốn giỏi việc, trước tiên phải làm công cụ sắc bén. Chỉ: muốn làm tốt một việc, cần phải có sự chuẩn bị tốt.

2. 只要功夫深铁杵磨成针 /zhǐyàogōngfushēn,tiěchǔmóchéngzhēn/ Chích yếu công phu thâm thiết xử ma thành châm

Có công mài sắt có ngày nên kim

3.趾高气昂              /zhǐgāoqìyáng/           Chỉ Cao Khí Ngang

Miêu tả bộ dáng chân bước nhấc cao, mặt nhếch lên, hừng hực khí thế | chỉ bộ dáng của người dương dương tự đắc; vênh váo đắc ý

4.攻无不克             /gōngwúbùkè/           Công vô bất khắc

Không gì không công được; bách chiến bách thắng | sức mạnh vô địch

5.九转功成         /jiǔzhuàngōngchéng/       Cửu chuyển công thành

Vốn chỉ luyện thành Cửu chuyển kim đan | trải qua trường kỳ gian khổ nỗ lực mà thu được thành công

No Comments

Post a Comment

Đăng ký/ Đăng nhập