Need help?

0943620070 vbp.chinese@gmail.com
  1. 居高临下    /jūgāolínxià/    Cư cao lâm hạ

Ở vị trí cao hơn nhìn xuống | địa cao hơn nên cao ngạo nhìn người khác

2. 膏肓之疾      /gāohuāngzhījí/      Cao hoang chi tật

Bệnh nhập tới chỗ nguy hiểm; bệnh nặng

3. 高深莫测     /gāoshēnmòcè/     Cao thâm mạt trắc

Sâu không lường được; thâm sâu khóa lường | Đạo lý; ý nghĩa đặc biệt thâm ảo | người có tâm tư, cơ mưu sâu xa khó suy đoán, khó đánh giá.

4. 攻无不克, 战无不胜      /gōngwúbùkè, zhànwúbùshèng/       Công vô bất khắc, chiến vô bất thắng

Không có tiến công nào không được, không có trận chiến nào không thắng | bách chiến bách thắng; hễ đánh là thắng; đánh đâu thắng đó

5. 勾心斗角         /Gōuxīndòujiǎo/     Câu tâm đấu giác

Cấu trúc cung điện trong và ngoài đan xen, kết nối với nhau vừa phức tạp vừa khéo léo, tinh xảo | 2. dùng mưu trí tranh đấu gay gắt với nhau.

 

 

No Comments

Post a Comment

Đăng ký/ Đăng nhập