Need help?

0943620070 vbp.chinese@gmail.com
  1. 战无不胜, 攻无不取         /Zhànwúbùshèng, gōngwúbùqǔ/    Chiến vô bất thắng, công vô bất thủ

Không có tiến công nào không được, không có trận chiến nào không thắng | bách chiến bách thắng; hễ đánh là thắng; đánh đâu thắng đó

2.搞三搞四       /Gǎosāngǎosì/    Cảo tam cảo tứ/ 9394

Làm bừa bãi; chung chạ; làm loạn; làm bậy; … chỉ những hành động, việc làm không đứng đắn

3.高开低走       Gāokāidīzǒu/      Cao khai đê tẩu

Bắt đầu thì cao, sau thì đi xuống | thường chỉ giá cả chứng khoán trong ngày, giá bắt đầu buổi sáng thì cao, càng về sau càng thấp cho đến chốt phiên giao dịch trong ngày.

4.仇大苦深       /Chóudàkǔshēn/        Cừu đại khổ thâm

Thù hận vô cùng; luôn bị bức hiếp mà sinh ra thù hận, căm tức.

5.吃香的喝辣      /Chīxiāngdehēlà/       Cật hương đích hát lạt

Ăn ngon uống đã

No Comments

Post a Comment

Đăng ký/ Đăng nhập