Need help?

0943620070 vbp.chinese@gmail.com
  1. 电光石火        /diànguāngshíhuǒ/   –   Điện quang thạch hỏa

Ánh chớp; tia đá lửa | vốn là lời nói của Phật để chỉ sự vật lướt qua trong chớp mắt, sát na; vụt lướt qua | hành động cấp tốc | bỗng nhiên phát động.

2. 大模大样 /dàmúdàyàng/ – Đại mô đại dạng

Dáng vẽ ngông nghênh, nghênh ngang.

3. 面如冠玉 /miànrúguānyù/ – Diện như quan ngọc

Mặt như ngọc trên mũ. Mô tả một nam nhân mặt trắng đẹp như ngọc | 1. ví von là công tử bột, mặt trắng, chỉ có vẻ ngoài | 2. chỉ nam nhân có khuôn mặt đẹp

4. 得天独厚    /détiāndúhòu/  –   Đắc Thiên Độc Hậu

Được trời ưu ái; gặp may mắn; thiên nhiên ưu đãi; có vị trí, hoàn cảnh rất tốt

5. 大嘴巴子     /dàzuǐbāzi/       Đại chủy ba tử

Tát tai; vả vào miệng | không biết giữ miệng (làm lộ bí mật)

No Comments

Post a Comment

Đăng ký/ Đăng nhập