Need help?

0943620070 vbp.chinese@gmail.com
  1. 以牙还牙       /yǐyáhuányá/      Dĩ nha hoàn nha

Dùng biện pháp của người tạo ra để áp dụng cho chính người đó; gậy ông đập lưng ông; lấy độc trị độc; ăn miếng trả miếng; lấy đạo của người trả lại cho người

2. 与人方便, 与己方便           /yǔrénfāngbiàn zìjǐfāngbiàn/             Dữ ngân phương tiện, dữ kỷ phương tiện

Cho người khác thuận lợi, lợi ích cũng chính là đem đến thuận lợi, lợi ích cho mình | lợi người lợi ta; giúp người lợi mình

3. 大刀阔斧  /dàdāokuòfǔ/  Đại đao khoát phủ

Dứt khoát mạnh mẽ; quyết đoán

4. 间不容发      /jiānbùróngfà/      Gian bất dung phát

Khoảng cách quá gần ở giữa không đủ chứa sợi tóc | khoảng cách quá nhỏ | cực kì chính xác; tinh vi | kề cận tai họa; cực kì nguy cấp; suýt xảy ra tại họa

5. 驾轻就熟 /jiàqīngjiùshú/ Giá khinh tựu thục

Xe nhạy nhanh vì quen đường. Chỉ rất quen thuộc, thành thạo với cái gì đó. | quen tay hay làm; quen việc dễ làm; kinh nghiệm đầy mình

1 Comment

Post a Comment

Đăng ký/ Đăng nhập