Need help?

0943620070 vbp.chinese@gmail.com

1. 好马不吃回头草     /hǎomǎbùchīhuítóucǎo/     Hảo mã bất cật hồi đầu thảo
Ngựa tốt không quayđầu ăn cỏ cũ; chỉ người đã lập chí thì quyết tâm tiến tới, không vì khó khăn mà lùi bước

2. 有价无市       /yǒujiàwúshì/       Hữu giới vô thị

1. Muốn mua cũng không có hàng | 2. giá cao không người mua

3. 骇浪惊涛       /hàilàngjīngtāo/    Hãi lãng kinh đào

Sóng to gió lớn. Chỉ hoàn cảnh ác liệt; hay trải qua những việc phức tạp khó khăn.

4. 有本难念的经      /yǒuběnnánniàndejīng/      Hữu bản nan niệm đích kinh

Có nỗi khó xử của riêng mình

5. 憨态可掬 /hāntàikějū/ Hàm thái khả cúc

Ngây thơ khả ái, khờ khạo đáng yêu, ngây ngô hồn nhiên

1 Comment

Post a Comment

Đăng ký/ Đăng nhập