Need help?

0943620070 vbp.chinese@gmail.com

1. 香象渡河 /xiāngxiàngdùhé/ Hương tượng độ hà

(Phật giáo) hiểu sâu sắc đạo lý; giác ngộ giáo lý sâu sắc | lời bình sâu sắc, thấu triệt

2. 厚积薄发 /hòujībófā/ Hậu tích bạc phát

Tích lũy sâu dày, từ từ thả ra | -> Chỉ có chuẩn bị đầy đủ mới làm tốt được công việc

3. 好勇斗狠 /hàoyǒngdòuhěn/ Hảo dũng đấu ngoan

Rất thích đánh nhau, ra vẻ ta đây | hiếu chiến; sính cường

4. 活色生香 /huósèshēngxiāng/ Hoạt sắc sinh hương

1.Bông hoa màu sắc tươi đẹp, mùi hương ngào ngạt | 2. phụ nữ xinh đẹp quyến rũ động lòng người | 3. lời văn sinh động cuốn hút

5. 何足道哉 /hézúdàozāi/ Hà túc đạo tai

Không đáng để nhắc tới

No Comments

Post a Comment

Đăng ký/ Đăng nhập