Need help?

0943620070 vbp.chinese@gmail.com
  1. 空谷幽兰   /Kōnggǔ yōu lán/   Không cốc u lan 

Hoa lan trong sơn cốc. Xinh đẹp, nổi bật giữa sơn cốc | chỉ: phẩm chất thanh cao; cao thượng

2. 轻描淡写   /Qīngmiáodànxiě/    Khinh miêu đạm tả

1. nhạt; nhẹ nhàng (màu sắc) | 2. qua loa; sơ sài; hời hợt (nói, viết) | làm việc không tốn sức

3. 空负盛名   /Kōng fù shèngmíng/    Không phụ thịnh danh

Không như danh tiếng; thực tế không như danh tiếng

4. 空名告身   /Kōng míng gào shēn/    Không danh cáo thân

Văn bản quyết định bổ nhiệm chưa điền tên người được bổ nhiệm.

5. 空白告身   /Kòngbái gào shēn/   Không bạch cáo thân

Văn bản quyết định bổ nhiệm chưa điền tên người được bổ nhiệm.

2 Comments

Post a Comment

Đăng ký/ Đăng nhập