Need help?

0943620070 vbp.chinese@gmail.com
  1. 熟能生巧 /Shú néng shēng qiǎo/ Quen tay hay việc

2. 活到老,学到老 /Huó dào lǎo, xué dào lǎo/ Học, học nữa học mãi

3. 读书健脑,运动强身 /Dúshū jiàn nǎo, yùndòng qiángshēn/ Đọc sách rèn não, thể thao rèn người

4. 不耻下问才能有学问 /Bùchǐxiàwèn cáinéng yǒu xuéwèn/ Có đi mới đến, có học mới hay”

5. 活着,为了学习 /Huózhe, wèile xuéxí/ Sống là để học tập

No Comments

Post a Comment

Đăng ký/ Đăng nhập