Need help?

0943620070 vbp.chinese@gmail.com
  1. 不学无术 /Bù xué wú shù/ Học chả hay, cày chả biết

2. 学书不成 ,学剑不成 /Xué shū bùchéng, xué jiàn bùchéng/ Học chữ không xong, học cày không nổi

3. 学而时习之 /Xué ér shí xí zhī/ Học đi đôi với hành

4. 对牛弹琴 /Duìniútánqín/ Đàn gảy tai trâu, vịt nghe sấm

5. 铁杵磨成针 /Tiě chǔ mó chéng zhēn/ Có công mài sắt có ngày nên kim

No Comments

Post a Comment

Đăng ký/ Đăng nhập