Need help?

0943620070 vbp.chinese@gmail.com
  1. 功 到 自然 成 ; 有 志 竞 成 /Gōng dào zìrán chéng; yǒuzhì jìng chéng/ Có chí thì nên

2. 大吵大闹; 聚讼纷纭 /dà chǎo dà nào; jù sòng fēnyún/ Cãi nhau như mổ bò

3. 德重于貌 /dé zhòng yú mào/ Cái nết đánh chết cái đẹp

4. 返老还童 /fǎn lǎo huán tóng/ Cải lão hoàn đồng

5. 急中生智 /jí zhōng shēng zhì/ Cái khó ló cái khôn

1 Comment

Post a Comment

Đăng ký/ Đăng nhập