Need help?

0943620070 vbp.chinese@gmail.com
  1. 黔驴技穷   /Qiánlǘjìqióng/    Kiềm lư kỹ cùng 

Dùng hết bài; dùng hết kỹ năng rồi | miệng cọp gan thỏ; tốt mã dẻ cùi; vô đức vô tài

2. 惊为天人   /Jīng wéi tiān rén/   Kinh vi thiên nhân 

Khi nhìn thấy thì rất kinh ngạc, cho rằng chỉ có thần tiên mới được như vậy (dung mạo; khả năng) | 1. Kinh ngạc trước vẻ đẹp của một người phụ nữ nào đó; (như chim sa cá lặn; hoa nhượng nguyệt thẹn,…) | 2. Kinh ngạc, thán phục khả năng, trình độ tay nghề của một người nào đó

3. 见真章   /Jiàn zhēnzhāng/  Kiến chân chương

Thấy mặt chân thực của vấn đề (trong văn viết) | thường dùng trong mô tả so đấu võ công: thấy bản lĩnh thực sự; công phu thực sự; thực lực chân chính; …

4. 见好就收   /Jiàn hǎo jiù shōu/   Kiến hảo tựu thu 

Thấy được rồi thì thu tay | chỉ làm việc có chừng mực, dừng tay đúng lúc (nghĩa tốt)

5. 空白告身   /Kòngbái gào shēn/   Không bạch cáo thân

Văn bản quyết định bổ nhiệm chưa điền tên người được bổ nhiệm.

No Comments

Post a Comment

Đăng ký/ Đăng nhập